thao diễn

- đgt. Trình diễn các động tác kĩ thuật trong hội thi hoặc để rút kinh nghiệm: thao diễn kĩ thuật, nâng cao tay nghề.


hdg. Diễn tập các thao tác. Cuộc thao diễn kỹ thuật, chọn thợ giỏi.

xem thêm: diễn, biểu diễn, trình diễn, thao diễn



thao diễn

thao diễn
  • verb
    • to manoeuvre to demonstrate

Lĩnh vực: xây dựng
 manoeuver
  • sự thao diễn: manoeuver

  • bộ phận thao diễn
     actuator
    phòng thao diễn
     display room
    sự thao diễn
     maneuver
    sự thao diễn chức năng
     executive command
    sự trở vào lại (khí quyển) bằng thao diễn nhảy vọt
     skip maneuver
    tuần hoàn thao diễn
     on-off cycles